Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1947
Xem ngày tốt xấu trong năm 1947 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1947
Tháng 9/1947 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày bình thườngÂm 17/7/1947 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/7/1947 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/7/1947 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T09Ngày kém thuậnÂm 18/7/1947 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 18/7/1947 · Giáp Thân
Âm lịch: 18/7/1947 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T09Ngày kém thuậnÂm 19/7/1947 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1947 · Ất Dậu
Âm lịch: 19/7/1947 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1947 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1947 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/7/1947 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T09Ngày kém thuậnÂm 21/7/1947 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/7/1947 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/7/1947 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1947 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1947 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1947 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1947 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 23/7/1947 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/7/1947 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1947 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 24/7/1947 · Canh Dần
Âm lịch: 24/7/1947 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T09Ngày nên tránhÂm 25/7/1947 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 25/7/1947 · Tân Mão
Âm lịch: 25/7/1947 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/1947 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1947 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 26/7/1947 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1947 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 27/7/1947 · Quý Tỵ
Âm lịch: 27/7/1947 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1947 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/7/1947 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 28/7/1947 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1947 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/1947 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/1947 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày kém thuậnÂm 30/7/1947 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/7/1947 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/7/1947 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1947 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1947 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1947 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/1947 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1947 · Mậu Tuất
Âm lịch: 2/8/1947 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1947 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1947 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1947 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1947 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 4/8/1947 · Canh Tý
Âm lịch: 4/8/1947 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1947 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1947 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1947 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1947 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 6/8/1947 · Nhâm Dần
Âm lịch: 6/8/1947 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T09Ngày nên tránhÂm 7/8/1947 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/8/1947 · Quý Mão
Âm lịch: 7/8/1947 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/1947 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/1947 · Giáp Thìn
Âm lịch: 8/8/1947 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1947 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/8/1947 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/8/1947 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1947 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/8/1947 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/8/1947 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1947 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1947 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1947 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1947 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1947 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/1947 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/1947 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/8/1947 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1947 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/1947 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/1947 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1947 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1947 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1947 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1947 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1947 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 16/8/1947 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/8/1947 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
