Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1947
Xem ngày tốt xấu trong năm 1947 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1947
Tháng 5/1947 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày bình thườngÂm 11/3/1947 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1947 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/3/1947 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T05Ngày bình thườngÂm 12/3/1947 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1947 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1947 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T05Ngày bình thườngÂm 13/3/1947 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/3/1947 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/1947 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T05Ngày nên tránhÂm 14/3/1947 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/3/1947 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/3/1947 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T05Ngày tốtÂm 15/3/1947 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/3/1947 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/3/1947 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T05Ngày tốtÂm 16/3/1947 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/3/1947 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/3/1947 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T05Ngày bình thườngÂm 17/3/1947 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1947 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1947 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T05Ngày kém thuậnÂm 18/3/1947 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/3/1947 · Đinh Hợi
Âm lịch: 18/3/1947 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T05Ngày kém thuậnÂm 19/3/1947 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 19/3/1947 · Mậu Tý
Âm lịch: 19/3/1947 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T05Ngày bình thườngÂm 20/3/1947 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1947 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1947 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T05Ngày bình thườngÂm 21/3/1947 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1947 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1947 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T05Ngày bình thườngÂm 22/3/1947 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/1947 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1947 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T05Ngày bình thườngÂm 23/3/1947 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/1947 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1947 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T05Ngày bình thườngÂm 24/3/1947 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/1947 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/1947 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T05Ngày bình thườngÂm 25/3/1947 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 25/3/1947 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 25/3/1947 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T05Ngày bình thườngÂm 26/3/1947 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/3/1947 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/3/1947 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/1947 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/1947 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/3/1947 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T05Ngày tốtÂm 28/3/1947 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/3/1947 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/3/1947 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/1947 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1947 · Mậu Tuất
Âm lịch: 29/3/1947 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/1947 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1947 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 1/4/1947 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1947 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1947 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1947 · ngày Canh Tý, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1947 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/1947 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1947 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T05Ngày nên tránhÂm 4/4/1947 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 4/4/1947 · Nhâm Dần
Âm lịch: 4/4/1947 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1947 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/1947 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/1947 · ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1947 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/1947 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/4/1947 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T05Ngày nên tránhÂm 7/4/1947 · Ất Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 7/4/1947 · Ất Tỵ
Âm lịch: 7/4/1947 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1947 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/4/1947 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/4/1947 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1947 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/4/1947 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/4/1947 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1947 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1947 · Mậu Thân
Âm lịch: 10/4/1947 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1947 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 11/4/1947 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 11/4/1947 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1947 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/1947 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/1947 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
