Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1947
Xem ngày tốt xấu trong năm 1947 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1947
Tháng 8/1947 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày kém thuậnÂm 15/6/1947 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/6/1947 · Nhâm Tý
Âm lịch: 15/6/1947 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T08Ngày nên tránhÂm 16/6/1947 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 16/6/1947 · Quý Sửu
Âm lịch: 16/6/1947 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày bình thườngÂm 17/6/1947 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1947 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1947 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 18/6/1947 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/1947 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/1947 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1947 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1947 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1947 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T08Ngày rất thuận lợiÂm 20/6/1947 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/6/1947 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/6/1947 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày kém thuậnÂm 21/6/1947 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 21/6/1947 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 21/6/1947 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1947 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1947 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 22/6/1947 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1947 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/1947 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/1947 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/1947 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 24/6/1947 · Tân Dậu
Âm lịch: 24/6/1947 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1947 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1947 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/1947 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1947 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/1947 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/1947 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1947 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1947 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1947 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1947 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/6/1947 · Ất Sửu
Âm lịch: 28/6/1947 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/1947 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/6/1947 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/1947 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1947 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1947 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/7/1947 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T08Ngày tốtÂm 2/7/1947 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/1947 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1947 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1947 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1947 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1947 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1947 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1947 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1947 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1947 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/7/1947 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/7/1947 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1947 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1947 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/1947 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T08Ngày nên tránhÂm 7/7/1947 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/7/1947 · Quý Dậu
Âm lịch: 7/7/1947 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1947 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1947 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/1947 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1947 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1947 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/1947 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T08Ngày rất thuận lợiÂm 10/7/1947 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/7/1947 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/7/1947 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1947 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/7/1947 · Đinh Sửu
Âm lịch: 11/7/1947 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/1947 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/7/1947 · Mậu Dần
Âm lịch: 12/7/1947 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/1947 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1947 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/7/1947 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1947 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 14/7/1947 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 14/7/1947 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1947 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1947 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1947 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1947 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1947 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1947 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
