Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1955
Tháng 8/1955 có 6 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày kém thuậnÂm 14/6/1955 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 14/6/1955 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 14/6/1955 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T08Ngày kém thuậnÂm 15/6/1955 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/6/1955 · Ất Mùi
Âm lịch: 15/6/1955 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T08Ngày tốtÂm 16/6/1955 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/6/1955 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/6/1955 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T08Ngày bình thườngÂm 17/6/1955 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1955 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1955 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T08Ngày kém thuậnÂm 18/6/1955 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 18/6/1955 · Mậu Tuất
Âm lịch: 18/6/1955 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T08Ngày tốtÂm 19/6/1955 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/1955 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1955 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T08Ngày kém thuậnÂm 20/6/1955 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/6/1955 · Canh Tý
Âm lịch: 20/6/1955 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T08Ngày kém thuậnÂm 21/6/1955 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/6/1955 · Tân Sửu
Âm lịch: 21/6/1955 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1955 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1955 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6/1955 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1955 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 23/6/1955 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/6/1955 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1955 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1955 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1955 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1955 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/1955 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/1955 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1955 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1955 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1955 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T08Ngày kém thuậnÂm 27/6/1955 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/6/1955 · Đinh Mùi
Âm lịch: 27/6/1955 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T08Ngày tốtÂm 28/6/1955 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/6/1955 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/1955 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T08Ngày nên tránhÂm 29/6/1955 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/6/1955 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 29/6/1955 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1955 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/1955 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/6/1955 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1955 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1955 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/1955 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T08Ngày tốtÂm 2/7/1955 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/1955 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1955 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1955 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/7/1955 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/7/1955 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/1955 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/7/1955 · Giáp Dần
Âm lịch: 4/7/1955 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1955 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1955 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/7/1955 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T08Ngày tốtÂm 6/7/1955 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/1955 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1955 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1955 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/1955 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1955 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1955 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/1955 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1955 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1955 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/7/1955 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/7/1955 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1955 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1955 · Canh Thân
Âm lịch: 10/7/1955 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/1955 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 11/7/1955 · Tân Dậu
Âm lịch: 11/7/1955 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1955 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1955 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/1955 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/1955 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1955 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/1955 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T08Ngày tốtÂm 14/7/1955 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 14/7/1955 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/1955 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
