Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1955
Tháng 7/1955 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T07Ngày kém thuậnÂm 12/5/1955 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/5/1955 · Quý Hợi
Âm lịch: 12/5/1955 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T07Ngày nên tránhÂm 13/5/1955 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/5/1955 · Giáp Tý
Âm lịch: 13/5/1955 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T07Ngày kém thuậnÂm 14/5/1955 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1955 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/5/1955 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T07Ngày bình thườngÂm 15/5/1955 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/1955 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/1955 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1955 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 16/5/1955 · Đinh Mão
Âm lịch: 16/5/1955 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T07Ngày bình thườngÂm 17/5/1955 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 17/5/1955 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/5/1955 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T07Ngày kém thuậnÂm 18/5/1955 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1955 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/5/1955 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1955 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/5/1955 · Canh Ngọ
Âm lịch: 19/5/1955 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T07Ngày kém thuậnÂm 20/5/1955 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1955 · Tân Mùi
Âm lịch: 20/5/1955 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T07Ngày bình thườngÂm 21/5/1955 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/5/1955 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/5/1955 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1955 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/1955 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1955 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T07Ngày kém thuậnÂm 23/5/1955 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1955 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/5/1955 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1955 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1955 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1955 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1955 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 25/5/1955 · Bính Tý
Âm lịch: 25/5/1955 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T07Ngày kém thuậnÂm 26/5/1955 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1955 · Đinh Sửu
Âm lịch: 26/5/1955 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1955 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1955 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/1955 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T07Ngày tốtÂm 28/5/1955 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/5/1955 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1955 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1955 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1955 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1955 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T07Ngày rất thuận lợiÂm 1/6/1955 · Tân TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/6/1955 · Tân Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/6/1955 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/1955 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 2/6/1955 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 2/6/1955 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1955 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1955 · Quý Mùi
Âm lịch: 3/6/1955 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1955 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/6/1955 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/6/1955 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1955 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1955 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1955 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1955 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1955 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/6/1955 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1955 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1955 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1955 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T07Ngày nên tránhÂm 8/6/1955 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 8/6/1955 · Mậu Tý
Âm lịch: 8/6/1955 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T07Ngày nên tránhÂm 9/6/1955 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/6/1955 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 9/6/1955 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1955 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/6/1955 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/6/1955 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T07Ngày tốtÂm 11/6/1955 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6/1955 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1955 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T07Ngày kém thuậnÂm 12/6/1955 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/6/1955 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/6/1955 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1955 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/6/1955 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/6/1955 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
