Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1952
Xem ngày tốt xấu trong năm 1952 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1952
Tháng 7/1952 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/1952 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/1952 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/1952 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/1952 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/1952 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/1952 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/1952 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/1952 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/1952 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T07Ngày kém thuậnÂm 13/5 (nhuận)/1952 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/5 (nhuận)/1952 · Tân Hợi
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/1952 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày nên tránhÂm 14/5 (nhuận)/1952 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/5 (nhuận)/1952 · Nhâm Tý
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/1952 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T07Ngày kém thuậnÂm 15/5 (nhuận)/1952 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/5 (nhuận)/1952 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/1952 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T07Ngày bình thườngÂm 16/5 (nhuận)/1952 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5 (nhuận)/1952 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/1952 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T07Ngày tốtÂm 17/5 (nhuận)/1952 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/5 (nhuận)/1952 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/1952 · ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T07Ngày kém thuậnÂm 18/5 (nhuận)/1952 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/5 (nhuận)/1952 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/1952 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T07Ngày bình thườngÂm 19/5 (nhuận)/1952 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/5 (nhuận)/1952 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/1952 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/1952 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/1952 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/1952 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T07Ngày kém thuậnÂm 21/5 (nhuận)/1952 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/5 (nhuận)/1952 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/1952 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T07Ngày bình thườngÂm 22/5 (nhuận)/1952 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/5 (nhuận)/1952 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/1952 · ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/1952 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/1952 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/1952 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T07Ngày kém thuậnÂm 24/5 (nhuận)/1952 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/5 (nhuận)/1952 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/1952 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T07Ngày bình thườngÂm 25/5 (nhuận)/1952 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5 (nhuận)/1952 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/1952 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/1952 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/1952 · Giáp Tý
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/1952 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T07Ngày nên tránhÂm 27/5 (nhuận)/1952 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/5 (nhuận)/1952 · Ất Sửu
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/1952 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/1952 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/1952 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/1952 · ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T07Ngày tốtÂm 29/5 (nhuận)/1952 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/5 (nhuận)/1952 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/1952 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T07Ngày kém thuậnÂm 30/5 (nhuận)/1952 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/5 (nhuận)/1952 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5 (nhuận)/1952 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T07Ngày rất thuận lợiÂm 1/6/1952 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/6/1952 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/6/1952 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/1952 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 2/6/1952 · Canh Ngọ
Âm lịch: 2/6/1952 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1952 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1952 · Tân Mùi
Âm lịch: 3/6/1952 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1952 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/6/1952 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/6/1952 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1952 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1952 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1952 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1952 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1952 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/6/1952 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1952 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1952 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1952 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/1952 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/6/1952 · Bính Tý
Âm lịch: 8/6/1952 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T07Ngày nên tránhÂm 9/6/1952 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/6/1952 · Đinh Sửu
Âm lịch: 9/6/1952 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1952 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/6/1952 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/6/1952 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
