Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1956
Xem ngày tốt xấu trong năm 1956 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1956
Tháng 7/1956 có 7 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 23/5/1956 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 23/5/1956 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 23/5/1956 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1956 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/1956 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/1956 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1956 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/1956 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1956 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T07Ngày tốtÂm 26/5/1956 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/5/1956 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/1956 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1956 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 27/5/1956 · Quý Dậu
Âm lịch: 27/5/1956 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1956 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5/1956 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5/1956 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/1956 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/5/1956 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1956 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày kém thuậnÂm 1/6/1956 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/6/1956 · Bính Tý
Âm lịch: 1/6/1956 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T07Ngày nên tránhÂm 2/6/1956 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 2/6/1956 · Đinh Sửu
Âm lịch: 2/6/1956 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/1956 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/1956 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1956 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T07Ngày tốtÂm 4/6/1956 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/6/1956 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1956 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/1956 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/6/1956 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/6/1956 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày rất thuận lợiÂm 6/6/1956 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/6/1956 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/6/1956 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/1956 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 7/6/1956 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 7/6/1956 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/1956 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/6/1956 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/6/1956 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T07Ngày tốtÂm 9/6/1956 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 9/6/1956 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/6/1956 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1956 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1956 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1956 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1956 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1956 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/6/1956 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày tốtÂm 12/6/1956 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/1956 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1956 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T07Ngày nên tránhÂm 13/6/1956 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/6/1956 · Mậu Tý
Âm lịch: 13/6/1956 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T07Ngày nên tránhÂm 14/6/1956 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/6/1956 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 14/6/1956 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1956 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/6/1956 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/6/1956 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T07Ngày tốtÂm 16/6/1956 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/6/1956 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1956 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/1956 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/6/1956 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/6/1956 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1956 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/6/1956 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/6/1956 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1956 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/6/1956 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 19/6/1956 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T07Ngày kém thuậnÂm 20/6/1956 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/6/1956 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/6/1956 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T07Ngày bình thườngÂm 21/6/1956 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/6/1956 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/6/1956 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1956 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1956 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1956 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T07Ngày kém thuậnÂm 23/6/1956 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/6/1956 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/6/1956 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày tốtÂm 24/6/1956 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/1956 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1956 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
