Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1956
Những ngày trong tháng 7/1956 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1956
Tháng 7/1956 có 7 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1956 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/1956 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1956 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T07Ngày tốtÂm 26/5/1956 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/5/1956 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/1956 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1956 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5/1956 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5/1956 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T07Ngày tốtÂm 4/6/1956 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/6/1956 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1956 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1956 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1956 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1956 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1956 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1956 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/6/1956 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày tốtÂm 12/6/1956 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/1956 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1956 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T07Ngày tốtÂm 16/6/1956 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/6/1956 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1956 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1956 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1956 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1956 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T07Ngày tốtÂm 24/6/1956 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/1956 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1956 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
