Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1963
Xem ngày tốt xấu trong năm 1963 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1963
Tháng 7/1963 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T07Ngày bình thườngÂm 11/5/1963 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/5/1963 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/5/1963 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T07Ngày bình thườngÂm 12/5/1963 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1963 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1963 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T07Ngày kém thuậnÂm 13/5/1963 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1963 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/1963 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T07Ngày bình thườngÂm 14/5/1963 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5/1963 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/1963 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T07Ngày bình thườngÂm 15/5/1963 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 15/5/1963 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 15/5/1963 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1963 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1963 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1963 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T07Ngày bình thườngÂm 17/5/1963 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/5/1963 · Tân Hợi
Âm lịch: 17/5/1963 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày kém thuậnÂm 18/5/1963 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1963 · Nhâm Tý
Âm lịch: 18/5/1963 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T07Ngày kém thuậnÂm 19/5/1963 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/5/1963 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/5/1963 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1963 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1963 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1963 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T07Ngày tốtÂm 21/5/1963 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5/1963 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/1963 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T07Ngày kém thuậnÂm 22/5/1963 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1963 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1963 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T07Ngày bình thườngÂm 23/5/1963 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 23/5/1963 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 23/5/1963 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1963 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/5/1963 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 24/5/1963 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T07Ngày kém thuậnÂm 25/5/1963 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/5/1963 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/5/1963 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1963 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/5/1963 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/5/1963 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1963 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/1963 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1963 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/1963 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/5/1963 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 28/5/1963 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1963 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1963 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1963 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày bình thườngÂm 30/5/1963 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 30/5/1963 · Giáp Tý
Âm lịch: 30/5/1963 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T07Ngày nên tránhÂm 1/6/1963 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 1/6/1963 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/6/1963 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1963 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/6/1963 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6/1963 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1963 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/1963 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1963 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1963 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/1963 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1963 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T07Ngày rất thuận lợiÂm 5/6/1963 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 5/6/1963 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/6/1963 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/1963 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1963 · Canh Ngọ
Âm lịch: 6/6/1963 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T07Ngày nên tránhÂm 7/6/1963 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/6/1963 · Tân Mùi
Âm lịch: 7/6/1963 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1963 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/6/1963 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6/1963 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1963 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/1963 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1963 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1963 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1963 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/6/1963 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T07Ngày tốtÂm 11/6/1963 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6/1963 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1963 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
