Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1969
Xem ngày tốt xấu trong năm 1969 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1969
Tháng 7/1969 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày kém thuậnÂm 17/5/1969 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/5/1969 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/5/1969 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1969 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1969 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1969 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1969 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 19/5/1969 · Kỷ Mão
Âm lịch: 19/5/1969 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1969 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1969 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1969 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày bình thườngÂm 21/5/1969 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/1969 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/1969 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1969 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1969 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1969 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T07Ngày kém thuậnÂm 23/5/1969 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1969 · Quý Mùi
Âm lịch: 23/5/1969 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1969 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/5/1969 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/5/1969 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T07Ngày tốtÂm 25/5/1969 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/5/1969 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1969 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T07Ngày kém thuậnÂm 26/5/1969 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1969 · Bính Tuất
Âm lịch: 26/5/1969 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1969 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1969 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1969 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/1969 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/5/1969 · Mậu Tý
Âm lịch: 28/5/1969 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/1969 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/5/1969 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 29/5/1969 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1969 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/1969 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/1969 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T07Ngày tốtÂm 2/6/1969 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/1969 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1969 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/1969 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/1969 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1969 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày rất thuận lợiÂm 4/6/1969 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/6/1969 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 4/6/1969 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/1969 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/6/1969 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 5/6/1969 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/1969 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1969 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/6/1969 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1969 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/1969 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/1969 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1969 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1969 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1969 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1969 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/1969 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/6/1969 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày tốtÂm 10/6/1969 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/1969 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1969 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/1969 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/6/1969 · Canh Tý
Âm lịch: 11/6/1969 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T07Ngày nên tránhÂm 12/6/1969 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 12/6/1969 · Tân Sửu
Âm lịch: 12/6/1969 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1969 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/6/1969 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/6/1969 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1969 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1969 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1969 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1969 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1969 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1969 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày tốtÂm 16/6/1969 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 16/6/1969 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/6/1969 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/1969 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 17/6/1969 · Bính Ngọ
Âm lịch: 17/6/1969 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T07Ngày kém thuậnÂm 18/6/1969 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/6/1969 · Đinh Mùi
Âm lịch: 18/6/1969 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
