Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1969
Xem ngày tốt xấu trong năm 1969 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1969
Tháng 5/1969 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày bình thườngÂm 15/3/1969 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1969 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1969 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T05Ngày kém thuậnÂm 16/3/1969 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1969 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1969 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T05Ngày rất thuận lợiÂm 17/3/1969 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/3/1969 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 17/3/1969 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T05Ngày nên tránhÂm 18/3/1969 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/3/1969 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/3/1969 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T05Ngày bình thườngÂm 19/3/1969 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/3/1969 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/3/1969 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T05Ngày bình thườngÂm 20/3/1969 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/1969 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1969 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T05Ngày bình thườngÂm 21/3/1969 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/3/1969 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 21/3/1969 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T05Ngày kém thuậnÂm 22/3/1969 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1969 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/3/1969 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T05Ngày kém thuậnÂm 23/3/1969 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1969 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/3/1969 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T05Ngày tốtÂm 24/3/1969 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 24/3/1969 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/3/1969 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T05Ngày kém thuậnÂm 25/3/1969 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1969 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1969 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T05Ngày kém thuậnÂm 26/3/1969 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 26/3/1969 · Đinh Hợi
Âm lịch: 26/3/1969 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/1969 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/3/1969 · Mậu Tý
Âm lịch: 27/3/1969 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1969 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/1969 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1969 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T05Ngày bình thườngÂm 29/3/1969 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/1969 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1969 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1969 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/1969 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/1969 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1969 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1969 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1969 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/1969 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1969 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1969 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1969 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/4/1969 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/4/1969 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1969 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 5/4/1969 · Ất Mùi
Âm lịch: 5/4/1969 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/1969 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/4/1969 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/4/1969 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/1969 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/4/1969 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/4/1969 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1969 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1969 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1969 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1969 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1969 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 9/4/1969 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1969 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1969 · Canh Tý
Âm lịch: 10/4/1969 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T05Ngày tốtÂm 11/4/1969 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/4/1969 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1969 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/1969 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/4/1969 · Nhâm Dần
Âm lịch: 12/4/1969 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1969 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1969 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1969 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1969 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/1969 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/4/1969 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1969 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/1969 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/1969 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T05Ngày bình thườngÂm 16/4/1969 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/4/1969 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/4/1969 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
