Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1965
Xem ngày tốt xấu trong năm 1965 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1965
Tháng 5/1965 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/1965 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1965 · Ất Mão
Âm lịch: 1/4/1965 · ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1965 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 2/4/1965 · Bính Thìn
Âm lịch: 2/4/1965 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/1965 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1965 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1965 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1965 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/1965 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/1965 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1965 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1965 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 5/4/1965 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/1965 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/4/1965 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/4/1965 · ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/1965 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/4/1965 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/4/1965 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1965 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1965 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1965 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1965 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1965 · Quý Hợi
Âm lịch: 9/4/1965 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1965 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 10/4/1965 · Giáp Tý
Âm lịch: 10/4/1965 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T05Ngày tốtÂm 11/4/1965 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/4/1965 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1965 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/1965 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/4/1965 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/1965 · ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1965 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1965 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1965 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1965 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/1965 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/4/1965 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/1965 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/4/1965 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/1965 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T05Ngày bình thườngÂm 16/4/1965 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/4/1965 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/4/1965 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T05Ngày bình thườngÂm 17/4/1965 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/4/1965 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/4/1965 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T05Ngày nên tránhÂm 18/4/1965 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 18/4/1965 · Nhâm Thân
Âm lịch: 18/4/1965 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1965 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/4/1965 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/4/1965 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1965 · Giáp TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/4/1965 · Giáp Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/4/1965 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T05Ngày kém thuậnÂm 21/4/1965 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/4/1965 · Ất Hợi
Âm lịch: 21/4/1965 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/1965 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1965 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4/1965 · ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1965 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1965 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1965 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T05Ngày kém thuậnÂm 24/4/1965 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1965 · Mậu Dần
Âm lịch: 24/4/1965 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1965 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1965 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1965 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1965 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/1965 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/1965 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T05Ngày kém thuậnÂm 27/4/1965 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1965 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/4/1965 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T05Ngày bình thườngÂm 28/4/1965 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/4/1965 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/4/1965 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T05Ngày bình thườngÂm 29/4/1965 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/4/1965 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/4/1965 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T05Ngày nên tránhÂm 30/4/1965 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 30/4/1965 · Giáp Thân
Âm lịch: 30/4/1965 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T05Ngày tốtÂm 1/5/1965 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/5/1965 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/5/1965 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
