Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1959
Xem ngày tốt xấu trong năm 1959 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1959
Tháng 5/1959 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T05Ngày kém thuậnÂm 24/3/1959 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/3/1959 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/3/1959 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T05Ngày bình thườngÂm 25/3/1959 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 25/3/1959 · Giáp Thân
Âm lịch: 25/3/1959 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T05Ngày tốtÂm 26/3/1959 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/3/1959 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/3/1959 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T05Ngày nên tránhÂm 27/3/1959 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/3/1959 · Bính Tuất
Âm lịch: 27/3/1959 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1959 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/1959 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1959 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T05Ngày bình thườngÂm 29/3/1959 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 29/3/1959 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/3/1959 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T05Ngày bình thườngÂm 30/3/1959 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/1959 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/1959 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/1959 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1959 · Canh Dần
Âm lịch: 1/4/1959 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1959 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1959 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1959 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1959 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/1959 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/4/1959 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T05Ngày kém thuậnÂm 4/4/1959 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/4/1959 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1959 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1959 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/4/1959 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/4/1959 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1959 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/4/1959 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/4/1959 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T05Ngày nên tránhÂm 7/4/1959 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 7/4/1959 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/4/1959 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1959 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/4/1959 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/4/1959 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1959 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1959 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1959 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1959 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1959 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 10/4/1959 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1959 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1959 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1959 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T05Ngày tốtÂm 12/4/1959 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/4/1959 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/1959 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T05Ngày nên tránhÂm 13/4/1959 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/4/1959 · Nhâm Dần
Âm lịch: 13/4/1959 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1959 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/1959 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1959 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1959 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/4/1959 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/4/1959 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1959 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1959 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/4/1959 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T05Ngày bình thườngÂm 17/4/1959 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/4/1959 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/4/1959 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1959 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 18/4/1959 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 18/4/1959 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/1959 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 19/4/1959 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/4/1959 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1959 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/4/1959 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/4/1959 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1959 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4/1959 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1959 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/1959 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1959 · Tân Hợi
Âm lịch: 22/4/1959 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/1959 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 23/4/1959 · Nhâm Tý
Âm lịch: 23/4/1959 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T05Ngày tốtÂm 24/4/1959 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/4/1959 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1959 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
