Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1955
Tháng 5/1955 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T05Ngày kém thuậnÂm 10/3 (nhuận)/1955 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/3 (nhuận)/1955 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/3 (nhuận)/1955 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T05Ngày bình thườngÂm 11/3 (nhuận)/1955 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3 (nhuận)/1955 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3 (nhuận)/1955 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T05Ngày bình thườngÂm 12/3 (nhuận)/1955 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3 (nhuận)/1955 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/1955 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T05Ngày kém thuậnÂm 13/3 (nhuận)/1955 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3 (nhuận)/1955 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3 (nhuận)/1955 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T05Ngày rất thuận lợiÂm 14/3 (nhuận)/1955 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 14/3 (nhuận)/1955 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/1955 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/1955 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/1955 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/1955 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T05Ngày bình thườngÂm 16/3 (nhuận)/1955 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3 (nhuận)/1955 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/1955 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/1955 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/1955 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/1955 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T05Ngày kém thuậnÂm 18/3 (nhuận)/1955 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3 (nhuận)/1955 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3 (nhuận)/1955 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T05Ngày bình thườngÂm 19/3 (nhuận)/1955 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/3 (nhuận)/1955 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/3 (nhuận)/1955 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/1955 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/1955 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/1955 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T05Ngày tốtÂm 21/3 (nhuận)/1955 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 21/3 (nhuận)/1955 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/1955 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T05Ngày kém thuậnÂm 22/3 (nhuận)/1955 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/3 (nhuận)/1955 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/3 (nhuận)/1955 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T05Ngày kém thuậnÂm 23/3 (nhuận)/1955 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/3 (nhuận)/1955 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/1955 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T05Ngày kém thuậnÂm 24/3 (nhuận)/1955 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/3 (nhuận)/1955 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/1955 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/1955 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/1955 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/1955 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T05Ngày bình thườngÂm 26/3 (nhuận)/1955 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 26/3 (nhuận)/1955 · Mậu Dần
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/1955 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T05Ngày bình thườngÂm 27/3 (nhuận)/1955 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3 (nhuận)/1955 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/1955 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/1955 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/1955 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/1955 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T05Ngày bình thườngÂm 29/3 (nhuận)/1955 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/3 (nhuận)/1955 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/1955 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T05Ngày kém thuậnÂm 30/3 (nhuận)/1955 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 30/3 (nhuận)/1955 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 30/3 (nhuận)/1955 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1955 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/4/1955 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/4/1955 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/1955 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1955 · Giáp Thân
Âm lịch: 2/4/1955 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1955 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/4/1955 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/4/1955 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1955 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/1955 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1955 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1955 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1955 · Đinh Hợi
Âm lịch: 5/4/1955 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/1955 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 6/4/1955 · Mậu Tý
Âm lịch: 6/4/1955 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1955 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/1955 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1955 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/1955 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/4/1955 · Canh Dần
Âm lịch: 8/4/1955 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1955 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1955 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1955 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1955 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/1955 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1955 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
