Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 1955
Những ngày trong tháng 5/1955 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 1955
Tháng 5/1955 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T05Ngày bình thườngÂm 11/3 (nhuận)/1955 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3 (nhuận)/1955 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3 (nhuận)/1955 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T05Ngày bình thườngÂm 12/3 (nhuận)/1955 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3 (nhuận)/1955 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/1955 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/1955 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/1955 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/1955 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/1955 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/1955 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/1955 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/1955 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/1955 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/1955 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T05Ngày bình thườngÂm 27/3 (nhuận)/1955 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3 (nhuận)/1955 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/1955 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T05Ngày bình thườngÂm 29/3 (nhuận)/1955 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/3 (nhuận)/1955 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/1955 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1955 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/1955 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1955 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1955 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/1955 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1955 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1955 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1955 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1955 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
