Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1955
Tháng 3/1955 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1955 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/1955 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1955 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1955 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1955 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1955 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1955 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/1955 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/1955 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1955 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1955 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1955 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/1955 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 12/2/1955 · Ất Sửu
Âm lịch: 12/2/1955 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1955 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/2/1955 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/2/1955 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1955 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/1955 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1955 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1955 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1955 · Mậu Thìn
Âm lịch: 15/2/1955 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1955 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 16/2/1955 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/2/1955 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1955 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/1955 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/1955 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1955 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1955 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1955 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1955 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1955 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1955 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/1955 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1955 · Quý Dậu
Âm lịch: 20/2/1955 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/1955 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1955 · Giáp Tuất
Âm lịch: 21/2/1955 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/1955 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/1955 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1955 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1955 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/1955 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1955 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1955 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 24/2/1955 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 24/2/1955 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T03Ngày tốtÂm 25/2/1955 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 25/2/1955 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/2/1955 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1955 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/1955 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1955 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T03Ngày nên tránhÂm 27/2/1955 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/1955 · Canh Thìn
Âm lịch: 27/2/1955 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1955 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 28/2/1955 · Tân Tỵ
Âm lịch: 28/2/1955 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T03Ngày bình thườngÂm 29/2/1955 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/1955 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/1955 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T03Ngày tốtÂm 30/2/1955 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/2/1955 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/1955 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T03Ngày tốtÂm 1/3/1955 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/3/1955 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/3/1955 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/1955 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1955 · Ất Dậu
Âm lịch: 2/3/1955 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/1955 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1955 · Bính Tuất
Âm lịch: 3/3/1955 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T03Ngày bình thườngÂm 4/3/1955 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1955 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1955 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T03Ngày kém thuậnÂm 5/3/1955 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1955 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1955 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T03Ngày bình thườngÂm 6/3/1955 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/3/1955 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 6/3/1955 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T03Ngày bình thườngÂm 7/3/1955 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/3/1955 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/3/1955 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T03Ngày kém thuậnÂm 8/3/1955 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1955 · Tân Mão
Âm lịch: 8/3/1955 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
