Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1957
Xem ngày tốt xấu trong năm 1957 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1957
Tháng 3/1957 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/1957 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1957 · Nhâm Thân
Âm lịch: 30/1/1957 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1957 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1957 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1957 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1957 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1957 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1957 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1957 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1957 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1957 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày tốtÂm 4/2/1957 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/2/1957 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1957 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1957 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/2/1957 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/2/1957 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày tốtÂm 6/2/1957 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 6/2/1957 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 6/2/1957 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1957 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1957 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1957 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/1957 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/1957 · Canh Thìn
Âm lịch: 8/2/1957 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1957 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/2/1957 · Tân Tỵ
Âm lịch: 9/2/1957 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1957 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/2/1957 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 10/2/1957 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1957 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1957 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1957 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1957 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1957 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1957 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T03Ngày nên tránhÂm 13/2/1957 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/2/1957 · Ất Dậu
Âm lịch: 13/2/1957 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T03Ngày nên tránhÂm 14/2/1957 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 14/2/1957 · Bính Tuất
Âm lịch: 14/2/1957 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1957 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1957 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1957 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1957 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1957 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1957 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1957 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/2/1957 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/2/1957 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1957 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/2/1957 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/2/1957 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1957 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1957 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1957 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/1957 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1957 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 20/2/1957 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1957 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/2/1957 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/2/1957 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1957 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1957 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/2/1957 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1957 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/1957 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/1957 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1957 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1957 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1957 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T03Ngày kém thuậnÂm 25/2/1957 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/2/1957 · Đinh Dậu
Âm lịch: 25/2/1957 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T03Ngày kém thuậnÂm 26/2/1957 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/2/1957 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/2/1957 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T03Ngày kém thuậnÂm 27/2/1957 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1957 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/1957 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1957 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1957 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1957 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1957 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1957 · Tân Sửu
Âm lịch: 29/2/1957 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1957 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/3/1957 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/3/1957 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
