Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1957
Xem ngày tốt xấu trong năm 1957 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1957
Tháng 10/1957 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 8/8 (nhuận)/1957 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 8/8 (nhuận)/1957 · Bính Ngọ
Âm lịch: 8/8 (nhuận)/1957 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 9/8 (nhuận)/1957 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8 (nhuận)/1957 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8 (nhuận)/1957 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 10/8 (nhuận)/1957 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8 (nhuận)/1957 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/8 (nhuận)/1957 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 11/8 (nhuận)/1957 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8 (nhuận)/1957 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8 (nhuận)/1957 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 12/8 (nhuận)/1957 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8 (nhuận)/1957 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8 (nhuận)/1957 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 13/8 (nhuận)/1957 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8 (nhuận)/1957 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8 (nhuận)/1957 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 14/8 (nhuận)/1957 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 14/8 (nhuận)/1957 · Nhâm Tý
Âm lịch: 14/8 (nhuận)/1957 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T10Ngày kém thuậnÂm 15/8 (nhuận)/1957 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/8 (nhuận)/1957 · Quý Sửu
Âm lịch: 15/8 (nhuận)/1957 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 16/8 (nhuận)/1957 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 16/8 (nhuận)/1957 · Giáp Dần
Âm lịch: 16/8 (nhuận)/1957 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T10Ngày tốtÂm 17/8 (nhuận)/1957 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/8 (nhuận)/1957 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/8 (nhuận)/1957 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T10Ngày kém thuậnÂm 18/8 (nhuận)/1957 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/8 (nhuận)/1957 · Bính Thìn
Âm lịch: 18/8 (nhuận)/1957 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T10Ngày kém thuậnÂm 19/8 (nhuận)/1957 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/8 (nhuận)/1957 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8 (nhuận)/1957 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T10Ngày tốtÂm 20/8 (nhuận)/1957 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/8 (nhuận)/1957 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8 (nhuận)/1957 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T10Ngày kém thuậnÂm 21/8 (nhuận)/1957 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/8 (nhuận)/1957 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/8 (nhuận)/1957 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T10Ngày bình thườngÂm 22/8 (nhuận)/1957 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8 (nhuận)/1957 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/8 (nhuận)/1957 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 23/8 (nhuận)/1957 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8 (nhuận)/1957 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8 (nhuận)/1957 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T10Ngày kém thuậnÂm 24/8 (nhuận)/1957 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/8 (nhuận)/1957 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 24/8 (nhuận)/1957 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 25/8 (nhuận)/1957 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8 (nhuận)/1957 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8 (nhuận)/1957 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T10Ngày bình thườngÂm 26/8 (nhuận)/1957 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 26/8 (nhuận)/1957 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/8 (nhuận)/1957 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T10Ngày nên tránhÂm 27/8 (nhuận)/1957 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/8 (nhuận)/1957 · Ất Sửu
Âm lịch: 27/8 (nhuận)/1957 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 28/8 (nhuận)/1957 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 28/8 (nhuận)/1957 · Bính Dần
Âm lịch: 28/8 (nhuận)/1957 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 29/8 (nhuận)/1957 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/8 (nhuận)/1957 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/8 (nhuận)/1957 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/1957 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/9/1957 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/1957 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1957 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/9/1957 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/9/1957 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1957 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1957 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1957 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/1957 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/9/1957 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/9/1957 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T10Ngày tốtÂm 5/9/1957 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/9/1957 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1957 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1957 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 6/9/1957 · Quý Dậu
Âm lịch: 6/9/1957 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/1957 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/9/1957 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/9/1957 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T10Ngày tốtÂm 8/9/1957 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/9/1957 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/1957 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1957 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/1957 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/1957 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
