Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1957
Những ngày trong tháng 10/1957 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1957
Tháng 10/1957 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 9/8 (nhuận)/1957 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8 (nhuận)/1957 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8 (nhuận)/1957 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 10/8 (nhuận)/1957 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8 (nhuận)/1957 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/8 (nhuận)/1957 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 11/8 (nhuận)/1957 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8 (nhuận)/1957 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8 (nhuận)/1957 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 12/8 (nhuận)/1957 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8 (nhuận)/1957 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8 (nhuận)/1957 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 13/8 (nhuận)/1957 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8 (nhuận)/1957 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8 (nhuận)/1957 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày tốtÂm 17/8 (nhuận)/1957 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/8 (nhuận)/1957 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/8 (nhuận)/1957 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T10Ngày tốtÂm 20/8 (nhuận)/1957 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/8 (nhuận)/1957 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8 (nhuận)/1957 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T10Ngày bình thườngÂm 22/8 (nhuận)/1957 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8 (nhuận)/1957 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/8 (nhuận)/1957 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 23/8 (nhuận)/1957 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8 (nhuận)/1957 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8 (nhuận)/1957 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 29/8 (nhuận)/1957 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/8 (nhuận)/1957 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/8 (nhuận)/1957 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1957 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1957 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1957 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T10Ngày tốtÂm 5/9/1957 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/9/1957 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1957 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
