Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1949
Xem ngày tốt xấu trong năm 1949 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1949
Tháng 10/1949 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 10/8/1949 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 10/8/1949 · Giáp Tý
Âm lịch: 10/8/1949 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 11/8/1949 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1949 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1949 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T10Ngày bình thườngÂm 12/8/1949 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 12/8/1949 · Bính Dần
Âm lịch: 12/8/1949 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T10Ngày nên tránhÂm 13/8/1949 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/8/1949 · Đinh Mão
Âm lịch: 13/8/1949 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T10Ngày kém thuậnÂm 14/8/1949 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/8/1949 · Mậu Thìn
Âm lịch: 14/8/1949 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1949 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/8/1949 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 15/8/1949 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1949 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 16/8/1949 · Canh Ngọ
Âm lịch: 16/8/1949 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1949 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1949 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/8/1949 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày bình thườngÂm 18/8/1949 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 18/8/1949 · Nhâm Thân
Âm lịch: 18/8/1949 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1949 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 19/8/1949 · Quý Dậu
Âm lịch: 19/8/1949 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T10Ngày kém thuậnÂm 20/8/1949 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/8/1949 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/8/1949 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1949 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/1949 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/1949 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T10Ngày bình thườngÂm 22/8/1949 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/8/1949 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/8/1949 · ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T10Ngày kém thuậnÂm 23/8/1949 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/8/1949 · Đinh Sửu
Âm lịch: 23/8/1949 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1949 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 24/8/1949 · Mậu Dần
Âm lịch: 24/8/1949 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1949 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/1949 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 25/8/1949 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T10Ngày kém thuậnÂm 26/8/1949 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/8/1949 · Canh Thìn
Âm lịch: 26/8/1949 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T10Ngày kém thuậnÂm 27/8/1949 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/8/1949 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/1949 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T10Ngày tốtÂm 28/8/1949 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/8/1949 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/1949 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T10Ngày kém thuậnÂm 29/8/1949 · Quý MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/8/1949 · Quý Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/8/1949 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T10Ngày bình thườngÂm 30/8/1949 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 30/8/1949 · Giáp Thân
Âm lịch: 30/8/1949 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1949 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 1/9/1949 · Ất Dậu
Âm lịch: 1/9/1949 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T10Ngày kém thuậnÂm 2/9/1949 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/9/1949 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1949 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1949 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/9/1949 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/9/1949 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1949 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/1949 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/1949 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/1949 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/9/1949 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/9/1949 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1949 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 6/9/1949 · Canh Dần
Âm lịch: 6/9/1949 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1949 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/1949 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/1949 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T10Ngày kém thuậnÂm 8/9/1949 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/9/1949 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/1949 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1949 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/9/1949 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/1949 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1949 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1949 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1949 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
