Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1952
Xem ngày tốt xấu trong năm 1952 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1952
Tháng 10/1952 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T10Ngày kém thuậnÂm 13/8/1952 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/8/1952 · Canh Thìn
Âm lịch: 13/8/1952 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T10Ngày bình thườngÂm 14/8/1952 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 14/8/1952 · Tân Tỵ
Âm lịch: 14/8/1952 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1952 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/8/1952 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 15/8/1952 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1952 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1952 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1952 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1952 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1952 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1952 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T10Ngày kém thuậnÂm 18/8/1952 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/8/1952 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/1952 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T10Ngày kém thuậnÂm 19/8/1952 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/8/1952 · Bính Tuất
Âm lịch: 19/8/1952 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1952 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/1952 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/1952 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1952 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/8/1952 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/8/1952 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T10Ngày kém thuậnÂm 22/8/1952 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/8/1952 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/8/1952 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1952 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 23/8/1952 · Canh Dần
Âm lịch: 23/8/1952 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T10Ngày tốtÂm 24/8/1952 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/8/1952 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/8/1952 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T10Ngày kém thuậnÂm 25/8/1952 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/8/1952 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 25/8/1952 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T10Ngày kém thuậnÂm 26/8/1952 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/8/1952 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1952 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1952 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/1952 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/1952 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T10Ngày kém thuậnÂm 28/8/1952 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/8/1952 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/8/1952 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1952 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1952 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/8/1952 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T10Ngày kém thuậnÂm 30/8/1952 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 30/8/1952 · Đinh Dậu
Âm lịch: 30/8/1952 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/1952 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/9/1952 · Mậu Tuất
Âm lịch: 1/9/1952 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1952 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/1952 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/1952 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/1952 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/9/1952 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/9/1952 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1952 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/1952 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/9/1952 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1952 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 5/9/1952 · Nhâm Dần
Âm lịch: 5/9/1952 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1952 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 6/9/1952 · Quý Mão
Âm lịch: 6/9/1952 · ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/1952 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/9/1952 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/9/1952 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1952 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/9/1952 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/1952 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1952 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/1952 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/1952 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T10Ngày nên tránhÂm 10/9/1952 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 10/9/1952 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/9/1952 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T10Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/1952 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/1952 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/9/1952 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1952 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/9/1952 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 12/9/1952 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/1952 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/9/1952 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/1952 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
