Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1952
Những ngày trong tháng 10/1952 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1952
Tháng 10/1952 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1952 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1952 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1952 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1952 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1952 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1952 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1952 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/1952 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/1952 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1952 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/8/1952 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/8/1952 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T10Ngày tốtÂm 24/8/1952 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/8/1952 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/8/1952 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1952 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/1952 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/1952 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1952 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/1952 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/1952 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1952 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/9/1952 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/1952 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1952 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/1952 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/1952 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
