Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1952
Xem ngày tốt xấu trong năm 1952 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1952
Tháng 2/1952 có 1 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1952 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/1/1952 · Đinh Sửu
Âm lịch: 6/1/1952 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1952 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1952 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1952 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1952 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1952 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1952 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1952 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1952 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/1/1952 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/1952 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/1/1952 · Tân Tỵ
Âm lịch: 10/1/1952 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1952 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1952 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1952 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1952 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/1/1952 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/1/1952 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T02Ngày nên tránhÂm 13/1/1952 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1952 · Giáp Thân
Âm lịch: 13/1/1952 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1952 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1952 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1952 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1952 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1952 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1952 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1952 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/1952 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/1952 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1952 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/1/1952 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/1952 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1952 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/1/1952 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 18/1/1952 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1952 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 19/1/1952 · Canh Dần
Âm lịch: 19/1/1952 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/1952 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1952 · Tân Mão
Âm lịch: 20/1/1952 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1952 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1952 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 21/1/1952 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/1952 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1952 · Quý Tỵ
Âm lịch: 22/1/1952 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/1952 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1952 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1952 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1952 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/1/1952 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1952 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T02Ngày kém thuậnÂm 25/1/1952 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 25/1/1952 · Bính Thân
Âm lịch: 25/1/1952 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T02Ngày kém thuậnÂm 26/1/1952 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/1/1952 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1952 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T02Ngày bình thườngÂm 27/1/1952 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/1952 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/1952 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T02Ngày bình thườngÂm 28/1/1952 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1952 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1952 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T02Ngày bình thườngÂm 29/1/1952 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/1952 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/1952 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T02Ngày kém thuậnÂm 1/2/1952 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1952 · Tân Sửu
Âm lịch: 1/2/1952 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T02Ngày tốtÂm 2/2/1952 · Nhâm Dần
Ngày tốt
Âm 2/2/1952 · Nhâm Dần
Âm lịch: 2/2/1952 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T02Ngày bình thườngÂm 3/2/1952 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 3/2/1952 · Quý Mão
Âm lịch: 3/2/1952 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T02Ngày kém thuậnÂm 4/2/1952 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1952 · Giáp Thìn
Âm lịch: 4/2/1952 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T02Ngày nên tránhÂm 5/2/1952 · Ất Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 5/2/1952 · Ất Tỵ
Âm lịch: 5/2/1952 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
