Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1953
Xem ngày tốt xấu trong năm 1953 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1953
Tháng 2/1953 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày nên tránhÂm 18/12/1952 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/12/1952 · Quý Mùi
Âm lịch: 18/12/1952 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T02Ngày bình thườngÂm 19/12/1952 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/1952 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/1952 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 20/12/1952 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/12/1952 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/12/1952 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T02Ngày bình thườngÂm 21/12/1952 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1952 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1952 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T02Ngày bình thườngÂm 22/12/1952 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/12/1952 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/1952 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T02Ngày bình thườngÂm 23/12/1952 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/12/1952 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/1952 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/1952 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1952 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/12/1952 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1952 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 25/12/1952 · Canh Dần
Âm lịch: 25/12/1952 · ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 26/12/1952 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/12/1952 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/12/1952 · ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/1952 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1952 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 27/12/1952 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/1952 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/12/1952 · Quý Tỵ
Âm lịch: 28/12/1952 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1952 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/1952 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/1952 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/1952 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1952 · Ất Mùi
Âm lịch: 30/12/1952 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/1953 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 1/1/1953 · Bính Thân
Âm lịch: 1/1/1953 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T02Ngày kém thuậnÂm 2/1/1953 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/1/1953 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/1953 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1953 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/1953 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1953 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1953 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/1953 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/1953 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1953 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/1953 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/1953 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1953 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/1/1953 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/1/1953 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1953 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1953 · Nhâm Dần
Âm lịch: 7/1/1953 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1953 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1953 · Quý Mão
Âm lịch: 8/1/1953 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1953 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 9/1/1953 · Giáp Thìn
Âm lịch: 9/1/1953 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/1953 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/1/1953 · Ất Tỵ
Âm lịch: 10/1/1953 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1953 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1953 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1953 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T02Ngày tốtÂm 12/1/1953 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/1/1953 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/1953 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T02Ngày nên tránhÂm 13/1/1953 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1953 · Mậu Thân
Âm lịch: 13/1/1953 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1953 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1953 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1953 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1953 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1953 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1953 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
