Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1953
Xem ngày tốt xấu trong năm 1953 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1953
Tháng 1/1953 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 16/11/1952 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1952 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1952 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1952 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1952 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/1952 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 18/11/1952 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1952 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1952 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 19/11/1952 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 19/11/1952 · Ất Mão
Âm lịch: 19/11/1952 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T01Ngày kém thuậnÂm 20/11/1952 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1952 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/11/1952 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T01Ngày kém thuậnÂm 21/11/1952 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1952 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/11/1952 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1952 · Mậu NgọNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/11/1952 · Mậu Ngọ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/11/1952 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T01Ngày nên tránhÂm 23/11/1952 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/11/1952 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/11/1952 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T01Ngày tốtÂm 24/11/1952 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/11/1952 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1952 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1952 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/1952 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1952 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T01Ngày kém thuậnÂm 26/11/1952 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/11/1952 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/11/1952 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1952 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/11/1952 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/11/1952 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1952 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/11/1952 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/11/1952 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1952 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 29/11/1952 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/11/1952 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1952 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/1952 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1952 · ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1952 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/1952 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/1952 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T01Ngày nên tránhÂm 3/12/1952 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 3/12/1952 · Mậu Thìn
Âm lịch: 3/12/1952 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1952 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/12/1952 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/12/1952 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/1952 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/12/1952 · Canh Ngọ
Âm lịch: 5/12/1952 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T01Ngày kém thuậnÂm 6/12/1952 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/12/1952 · Tân Mùi
Âm lịch: 6/12/1952 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1952 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1952 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1952 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1952 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/12/1952 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/12/1952 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1952 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/12/1952 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/12/1952 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T01Ngày rất thuận lợiÂm 10/12/1952 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/12/1952 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/12/1952 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1952 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1952 · Bính Tý
Âm lịch: 11/12/1952 · ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T01Ngày kém thuậnÂm 12/12/1952 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 12/12/1952 · Đinh Sửu
Âm lịch: 12/12/1952 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1952 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/12/1952 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/1952 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1952 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/1952 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1952 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/1952 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/1952 · Canh Thìn
Âm lịch: 15/12/1952 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1952 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/12/1952 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/12/1952 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1952 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/12/1952 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 17/12/1952 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
