Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1960
Xem ngày tốt xấu trong năm 1960 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1960
Tháng 1/1960 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/1959 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/12/1959 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/1959 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1959 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/1959 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1959 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1959 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/1959 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/1959 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1959 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 6/12/1959 · Tân Mão
Âm lịch: 6/12/1959 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1959 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1959 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1959 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1959 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/12/1959 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/12/1959 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1959 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/12/1959 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 9/12/1959 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/1959 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/12/1959 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/12/1959 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1959 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1959 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1959 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T01Ngày kém thuậnÂm 12/12/1959 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/12/1959 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/12/1959 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1959 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1959 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/12/1959 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T01Ngày tốtÂm 14/12/1959 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 14/12/1959 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/12/1959 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1959 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/1959 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1959 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/1959 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/12/1959 · Tân Sửu
Âm lịch: 16/12/1959 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1959 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/1959 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/1959 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1959 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1959 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1959 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T01Ngày nên tránhÂm 19/12/1959 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 19/12/1959 · Giáp Thìn
Âm lịch: 19/12/1959 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1959 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 20/12/1959 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 20/12/1959 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1959 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/12/1959 · Bính Ngọ
Âm lịch: 21/12/1959 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T01Ngày nên tránhÂm 22/12/1959 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/12/1959 · Đinh Mùi
Âm lịch: 22/12/1959 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T01Ngày bình thườngÂm 23/12/1959 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/1959 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/1959 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T01Ngày kém thuậnÂm 24/12/1959 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1959 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1959 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1959 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/12/1959 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/12/1959 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T01Ngày rất thuận lợiÂm 26/12/1959 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/12/1959 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/12/1959 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/1959 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1959 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1959 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T01Ngày kém thuậnÂm 28/12/1959 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/12/1959 · Quý Sửu
Âm lịch: 28/12/1959 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1959 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/1959 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/1959 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1960 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/1960 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1960 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1960 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1960 · Bính Thìn
Âm lịch: 2/1/1960 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T01Ngày bình thườngÂm 3/1/1960 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/1/1960 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/1/1960 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T01Ngày kém thuậnÂm 4/1/1960 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 4/1/1960 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 4/1/1960 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
