Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1960
Xem ngày tốt xấu trong năm 1960 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1960
Tháng 8/1960 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 9/6 (nhuận)/1960 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6 (nhuận)/1960 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/1960 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T08Ngày bình thườngÂm 10/6 (nhuận)/1960 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6 (nhuận)/1960 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/1960 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T08Ngày tốtÂm 11/6 (nhuận)/1960 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6 (nhuận)/1960 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/1960 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T08Ngày kém thuậnÂm 12/6 (nhuận)/1960 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/6 (nhuận)/1960 · Giáp Tý
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/1960 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T08Ngày nên tránhÂm 13/6 (nhuận)/1960 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 13/6 (nhuận)/1960 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/1960 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T08Ngày bình thườngÂm 14/6 (nhuận)/1960 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6 (nhuận)/1960 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/1960 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/1960 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/1960 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/1960 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/1960 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1960 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1960 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/1960 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/1960 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/1960 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T08Ngày kém thuậnÂm 18/6 (nhuận)/1960 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/6 (nhuận)/1960 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/1960 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/1960 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/1960 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/1960 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1960 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1960 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1960 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T08Ngày nên tránhÂm 21/6 (nhuận)/1960 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 21/6 (nhuận)/1960 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/1960 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T08Ngày bình thườngÂm 22/6 (nhuận)/1960 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6 (nhuận)/1960 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/1960 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/1960 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/1960 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/1960 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/1960 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1960 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1960 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/1960 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/1960 · Đinh Sửu
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/1960 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T08Ngày kém thuậnÂm 26/6 (nhuận)/1960 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/6 (nhuận)/1960 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/1960 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/1960 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/1960 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/1960 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/1960 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/1960 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/1960 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T08Ngày bình thườngÂm 29/6 (nhuận)/1960 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6 (nhuận)/1960 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/1960 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1960 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1960 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1960 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1960 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/7/1960 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/7/1960 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1960 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1960 · Giáp Thân
Âm lịch: 3/7/1960 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/1960 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/7/1960 · Ất Dậu
Âm lịch: 4/7/1960 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1960 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1960 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/1960 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1960 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1960 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/1960 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1960 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/1960 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1960 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1960 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/7/1960 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 8/7/1960 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1960 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1960 · Canh Dần
Âm lịch: 9/7/1960 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1960 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/1960 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 10/7/1960 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
