Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1956
Xem ngày tốt xấu trong năm 1956 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1956
Tháng 8/1956 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/1956 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1956 · Canh Tý
Âm lịch: 25/6/1956 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T08Ngày nên tránhÂm 26/6/1956 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 26/6/1956 · Tân Sửu
Âm lịch: 26/6/1956 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1956 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1956 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1956 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1956 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1956 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/1956 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/1956 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/6/1956 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1956 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1956 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/7/1956 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/7/1956 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1956 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1956 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1956 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1956 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/7/1956 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/7/1956 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1956 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 4/7/1956 · Mậu Thân
Âm lịch: 4/7/1956 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T08Ngày nên tránhÂm 5/7/1956 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 5/7/1956 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 5/7/1956 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1956 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1956 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/1956 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1956 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1956 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/1956 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T08Ngày rất thuận lợiÂm 8/7/1956 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/7/1956 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/7/1956 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1956 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/7/1956 · Quý Sửu
Âm lịch: 9/7/1956 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1956 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1956 · Giáp Dần
Âm lịch: 10/7/1956 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1956 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/1956 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/7/1956 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T08Ngày tốtÂm 12/7/1956 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/7/1956 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1956 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1956 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1956 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1956 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/1956 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1956 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1956 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1956 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/7/1956 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/7/1956 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1956 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1956 · Canh Thân
Âm lịch: 16/7/1956 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/1956 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1956 · Tân Dậu
Âm lịch: 17/7/1956 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1956 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1956 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/1956 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1956 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1956 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1956 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T08Ngày tốtÂm 20/7/1956 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/1956 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1956 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1956 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/1956 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1956 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T08Ngày nên tránhÂm 22/7/1956 · Bính Dần
Ngày nên tránh
Âm 22/7/1956 · Bính Dần
Âm lịch: 22/7/1956 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T08Ngày bình thườngÂm 23/7/1956 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 23/7/1956 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/7/1956 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T08Ngày tốtÂm 24/7/1956 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/7/1956 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1956 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1956 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/1956 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1956 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1956 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/1956 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1956 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
