Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1958
Tháng 1/1958 có 1 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 12/11/1957 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/1957 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1957 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T01Ngày bình thườngÂm 13/11/1957 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 13/11/1957 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/11/1957 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T01Ngày bình thườngÂm 14/11/1957 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1957 · Canh Thìn
Âm lịch: 14/11/1957 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T01Ngày kém thuậnÂm 15/11/1957 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 15/11/1957 · Tân Tỵ
Âm lịch: 15/11/1957 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T01Ngày kém thuậnÂm 16/11/1957 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/11/1957 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/11/1957 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T01Ngày kém thuậnÂm 17/11/1957 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/11/1957 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/11/1957 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T01Ngày bình thườngÂm 18/11/1957 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/1957 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/1957 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T01Ngày bình thườngÂm 19/11/1957 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/1957 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/1957 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T01Ngày kém thuậnÂm 20/11/1957 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1957 · Bính Tuất
Âm lịch: 20/11/1957 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1957 · Đinh HợiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/11/1957 · Đinh Hợi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/11/1957 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1957 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/1957 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/1957 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T01Ngày kém thuậnÂm 23/11/1957 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/11/1957 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/11/1957 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1957 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1957 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1957 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T01Ngày tốtÂm 25/11/1957 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/11/1957 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1957 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T01Ngày kém thuậnÂm 26/11/1957 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/11/1957 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 26/11/1957 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/1957 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 27/11/1957 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/11/1957 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1957 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/11/1957 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 28/11/1957 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/1957 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1957 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/11/1957 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1957 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/1957 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/1957 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/1957 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/12/1957 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1957 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1957 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/12/1957 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/12/1957 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1957 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/12/1957 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/12/1957 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/1957 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1957 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/1957 · ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/1957 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/12/1957 · Tân Sửu
Âm lịch: 5/12/1957 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1957 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/12/1957 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/1957 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1957 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1957 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1957 · ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1957 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1957 · Giáp Thìn
Âm lịch: 8/12/1957 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1957 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 9/12/1957 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 9/12/1957 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1957 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/12/1957 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/12/1957 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1957 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1957 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/12/1957 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1957 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/12/1957 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1957 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
