Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1958
Tháng 11/1958 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1958 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/1958 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/1958 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T11Ngày nên tránhÂm 21/9/1958 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 21/9/1958 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/9/1958 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1958 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 22/9/1958 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 22/9/1958 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/1958 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 23/9/1958 · Ất Dậu
Âm lịch: 23/9/1958 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1958 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1958 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1958 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T11Ngày bình thườngÂm 25/9/1958 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/1958 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/1958 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1958 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/1958 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/1958 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/1958 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/9/1958 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/9/1958 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1958 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1958 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/1958 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1958 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1958 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1958 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1958 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/1958 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/1958 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/1958 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/10/1958 · Quý Tỵ
Âm lịch: 2/10/1958 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1958 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/10/1958 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/10/1958 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày tốtÂm 4/10/1958 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 4/10/1958 · Ất Mùi
Âm lịch: 4/10/1958 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T11Ngày nên tránhÂm 5/10/1958 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 5/10/1958 · Bính Thân
Âm lịch: 5/10/1958 · ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1958 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/10/1958 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/10/1958 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1958 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1958 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/10/1958 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1958 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 8/10/1958 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/10/1958 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1958 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1958 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1958 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1958 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/1958 · Tân Sửu
Âm lịch: 10/10/1958 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T11Ngày kém thuậnÂm 11/10/1958 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/10/1958 · Nhâm Dần
Âm lịch: 11/10/1958 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1958 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1958 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1958 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1958 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/1958 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/1958 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/1958 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/10/1958 · Ất Tỵ
Âm lịch: 14/10/1958 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1958 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/10/1958 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/10/1958 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T11Ngày tốtÂm 16/10/1958 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 16/10/1958 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/10/1958 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T11Ngày nên tránhÂm 17/10/1958 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 17/10/1958 · Mậu Thân
Âm lịch: 17/10/1958 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1958 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/10/1958 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/10/1958 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T11Ngày tốtÂm 19/10/1958 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/10/1958 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/10/1958 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T11Ngày kém thuậnÂm 20/10/1958 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/10/1958 · Tân Hợi
Âm lịch: 20/10/1958 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
