Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1958
Tháng 3/1958 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 12/1/1958 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/1/1958 · Đinh Sửu
Âm lịch: 12/1/1958 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T03Ngày nên tránhÂm 13/1/1958 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1958 · Mậu Dần
Âm lịch: 13/1/1958 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T03Ngày kém thuậnÂm 14/1/1958 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1958 · Kỷ Mão
Âm lịch: 14/1/1958 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 15/1/1958 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1958 · Canh Thìn
Âm lịch: 15/1/1958 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 16/1/1958 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/1/1958 · Tân Tỵ
Âm lịch: 16/1/1958 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1958 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/1/1958 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 17/1/1958 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1958 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/1958 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/1958 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1958 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1958 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1958 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T03Ngày nên tránhÂm 20/1/1958 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 20/1/1958 · Ất Dậu
Âm lịch: 20/1/1958 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T03Ngày kém thuậnÂm 21/1/1958 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1958 · Bính Tuất
Âm lịch: 21/1/1958 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/1958 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1958 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1958 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1958 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1958 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1958 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T03Ngày tốtÂm 24/1/1958 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/1/1958 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/1/1958 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1958 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1958 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1958 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/1958 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 26/1/1958 · Tân Mão
Âm lịch: 26/1/1958 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1958 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1958 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 27/1/1958 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1958 · Quý TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/1/1958 · Quý Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/1/1958 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1958 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/1958 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/1/1958 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1958 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/1958 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/1958 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1958 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 1/2/1958 · Bính Thân
Âm lịch: 1/2/1958 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1958 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1958 · Đinh Dậu
Âm lịch: 2/2/1958 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/1958 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1958 · Mậu Tuất
Âm lịch: 3/2/1958 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1958 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 4/2/1958 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 4/2/1958 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1958 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1958 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1958 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1958 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/2/1958 · Tân Sửu
Âm lịch: 6/2/1958 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1958 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/2/1958 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/2/1958 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1958 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/1958 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1958 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/1958 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/2/1958 · Giáp Thìn
Âm lịch: 9/2/1958 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1958 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/2/1958 · Ất Tỵ
Âm lịch: 10/2/1958 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1958 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1958 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/2/1958 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T03Ngày tốtÂm 12/2/1958 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/2/1958 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/1958 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
