Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1958
Những ngày trong tháng 3/1958 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1958
Tháng 3/1958 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu07T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1958 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/1958 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/1958 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1958 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1958 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1958 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1958 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1958 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1958 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1958 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1958 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1958 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1958 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/1958 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/1958 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1958 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1958 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1958 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1958 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/2/1958 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/2/1958 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1958 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/1958 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1958 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T03Ngày tốtÂm 12/2/1958 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/2/1958 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/1958 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
