Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1958
Tháng 4/1958 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày bình thườngÂm 13/2/1958 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/1958 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1958 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T04Ngày kém thuậnÂm 14/2/1958 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1958 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 14/2/1958 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T04Ngày kém thuậnÂm 15/2/1958 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1958 · Canh Tuất
Âm lịch: 15/2/1958 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày kém thuậnÂm 16/2/1958 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1958 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1958 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T04Ngày tốtÂm 17/2/1958 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 17/2/1958 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 17/2/1958 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T04Ngày nên tránhÂm 18/2/1958 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/2/1958 · Quý Sửu
Âm lịch: 18/2/1958 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/2/1958 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/2/1958 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/2/1958 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1958 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 20/2/1958 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 20/2/1958 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/1958 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1958 · Bính Thìn
Âm lịch: 21/2/1958 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày kém thuậnÂm 22/2/1958 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/1958 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1958 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1958 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/1958 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/1958 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/1958 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/2/1958 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 24/2/1958 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1958 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 25/2/1958 · Canh Thân
Âm lịch: 25/2/1958 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1958 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1958 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1958 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1958 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1958 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 27/2/1958 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1958 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1958 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1958 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T04Ngày tốtÂm 29/2/1958 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 29/2/1958 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 29/2/1958 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/1958 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/2/1958 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/1958 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T04Ngày rất thuận lợiÂm 1/3/1958 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/3/1958 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1958 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1958 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1958 · Đinh Mão
Âm lịch: 2/3/1958 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1958 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1958 · Mậu Thìn
Âm lịch: 3/3/1958 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1958 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1958 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1958 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1958 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/3/1958 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1958 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1958 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1958 · Tân Mùi
Âm lịch: 6/3/1958 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1958 · Nhâm ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/3/1958 · Nhâm Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/3/1958 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1958 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1958 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1958 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1958 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1958 · Giáp Tuất
Âm lịch: 9/3/1958 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1958 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1958 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1958 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1958 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1958 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1958 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1958 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1958 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1958 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
