Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1961
Xem ngày tốt xấu trong năm 1961 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1961
Tháng 4/1961 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1961 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1961 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1961 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 17/2/1961 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/2/1961 · Ất Sửu
Âm lịch: 17/2/1961 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1961 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1961 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1961 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1961 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1961 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1961 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T04Ngày kém thuậnÂm 20/2/1961 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1961 · Mậu Thìn
Âm lịch: 20/2/1961 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/1961 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1961 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1961 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1961 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1961 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1961 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/1961 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1961 · Tân Mùi
Âm lịch: 23/2/1961 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1961 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 24/2/1961 · Nhâm Thân
Âm lịch: 24/2/1961 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1961 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1961 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1961 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/1961 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/2/1961 · Giáp Tuất
Âm lịch: 26/2/1961 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1961 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1961 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/1961 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T04Ngày tốtÂm 28/2/1961 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 28/2/1961 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 28/2/1961 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1961 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1961 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1961 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày rất thuận lợiÂm 1/3/1961 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/3/1961 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1961 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1961 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1961 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/3/1961 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1961 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1961 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1961 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1961 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1961 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1961 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1961 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/3/1961 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1961 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1961 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1961 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/3/1961 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1961 · Giáp ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/3/1961 · Giáp Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/3/1961 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T04Ngày tốtÂm 8/3/1961 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/3/1961 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1961 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1961 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1961 · Bính Tuất
Âm lịch: 9/3/1961 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1961 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1961 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1961 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1961 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1961 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1961 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1961 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1961 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 12/3/1961 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1961 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/3/1961 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 13/3/1961 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1961 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1961 · Tân Mão
Âm lịch: 14/3/1961 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1961 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1961 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1961 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1961 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1961 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1961 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
