Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1963
Xem ngày tốt xấu trong năm 1963 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1963
Tháng 1/1963 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1962 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1962 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1962 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1962 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/12/1962 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/1962 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1962 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1962 · Bính Ngọ
Âm lịch: 8/12/1962 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/1962 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/12/1962 · Đinh Mùi
Âm lịch: 9/12/1962 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T01Ngày tốtÂm 10/12/1962 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 10/12/1962 · Mậu Thân
Âm lịch: 10/12/1962 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1962 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1962 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/1962 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1962 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/12/1962 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/12/1962 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1962 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/12/1962 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/12/1962 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T01Ngày kém thuậnÂm 14/12/1962 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/12/1962 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/12/1962 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/1962 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/12/1962 · Quý Sửu
Âm lịch: 15/12/1962 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1962 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/12/1962 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/1962 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T01Ngày tốtÂm 17/12/1962 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/1962 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/1962 · ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T01Ngày nên tránhÂm 18/12/1962 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 18/12/1962 · Bính Thìn
Âm lịch: 18/12/1962 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T01Ngày bình thườngÂm 19/12/1962 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/12/1962 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/12/1962 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1962 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/12/1962 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 20/12/1962 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T01Ngày kém thuậnÂm 21/12/1962 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/12/1962 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 21/12/1962 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1962 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1962 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1962 · ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/1962 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1962 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/1962 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1962 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/12/1962 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/12/1962 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T01Ngày tốtÂm 25/12/1962 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 25/12/1962 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/12/1962 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1962 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/1962 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1962 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/1962 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1962 · Ất Sửu
Âm lịch: 27/12/1962 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1962 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/1962 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/1962 · ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1962 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/12/1962 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/1962 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1963 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1963 · Mậu Thìn
Âm lịch: 1/1/1963 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1963 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/1/1963 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 2/1/1963 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/1963 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1963 · Canh Ngọ
Âm lịch: 3/1/1963 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T01Ngày kém thuậnÂm 4/1/1963 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/1/1963 · Tân Mùi
Âm lịch: 4/1/1963 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 5/1/1963 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/1963 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/1963 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1963 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1963 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1963 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T01Ngày bình thườngÂm 7/1/1963 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 7/1/1963 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/1/1963 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
