Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1947
Xem ngày tốt xấu trong năm 1947 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1947
Tháng 1/1947 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1946 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1946 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1946 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1946 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/12/1946 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/1946 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T01Ngày nên tránhÂm 12/12/1946 · Nhâm Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 12/12/1946 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 12/12/1946 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T01Ngày nên tránhÂm 13/12/1946 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/12/1946 · Quý Mùi
Âm lịch: 13/12/1946 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1946 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 14/12/1946 · Giáp Thân
Âm lịch: 14/12/1946 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1946 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/1946 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1946 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1946 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/12/1946 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/12/1946 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T01Ngày rất thuận lợiÂm 17/12/1946 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/12/1946 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/12/1946 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/1946 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 18/12/1946 · Mậu Tý
Âm lịch: 18/12/1946 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T01Ngày nên tránhÂm 19/12/1946 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 19/12/1946 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/12/1946 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T01Ngày tốtÂm 20/12/1946 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/12/1946 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/1946 · ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1946 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/1946 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1946 · ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/1946 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1946 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 22/12/1946 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 23/12/1946 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 23/12/1946 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/12/1946 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1946 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/12/1946 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 24/12/1946 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/1946 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/12/1946 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/12/1946 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1946 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/1946 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/1946 · ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/1946 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1946 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1946 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1946 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/12/1946 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/12/1946 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T01Ngày tốtÂm 29/12/1946 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/12/1946 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/12/1946 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T01Ngày kém thuậnÂm 30/12/1946 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1946 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/1946 · ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1947 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/1/1947 · Tân Sửu
Âm lịch: 1/1/1947 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1947 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1947 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1947 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/1947 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1947 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/1947 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1947 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/1/1947 · Giáp Thìn
Âm lịch: 4/1/1947 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T01Ngày bình thườngÂm 5/1/1947 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/1/1947 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/1/1947 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T01Ngày kém thuậnÂm 6/1/1947 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 6/1/1947 · Bính Ngọ
Âm lịch: 6/1/1947 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/1947 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1947 · Đinh Mùi
Âm lịch: 7/1/1947 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 8/1/1947 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/1947 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1947 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T01Ngày kém thuậnÂm 9/1/1947 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/1/1947 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/1947 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 10/1/1947 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/1/1947 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/1/1947 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
