Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1942
Xem ngày tốt xấu trong năm 1942 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1942
Tháng 1/1942 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 15/11/1941 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1941 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1941 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 16/11/1941 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 16/11/1941 · Ất Mão
Âm lịch: 16/11/1941 · ngày Ất Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1941 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1941 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1941 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T01Ngày kém thuậnÂm 18/11/1941 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1941 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1941 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày kém thuậnÂm 19/11/1941 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/11/1941 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/11/1941 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T01Ngày kém thuậnÂm 20/11/1941 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1941 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 20/11/1941 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1941 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1941 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1941 · ngày Canh Thân, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1941 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1941 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1941 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T01Ngày nên tránhÂm 23/11/1941 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/11/1941 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 23/11/1941 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1941 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/11/1941 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/11/1941 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1941 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/11/1941 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/11/1941 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1941 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/11/1941 · Ất Sửu
Âm lịch: 26/11/1941 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/1941 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/11/1941 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1941 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T01Ngày tốtÂm 28/11/1941 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/1941 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1941 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/1941 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1941 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/11/1941 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T01Ngày kém thuậnÂm 30/11/1941 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/11/1941 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/11/1941 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1941 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/12/1941 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/12/1941 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/1941 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/1941 · Tân Mùi
Âm lịch: 2/12/1941 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1941 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1941 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1941 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/1941 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1941 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/1941 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1941 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/1941 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/1941 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T01Ngày rất thuận lợiÂm 6/12/1941 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/12/1941 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/12/1941 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/1941 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/12/1941 · Bính Tý
Âm lịch: 7/12/1941 · ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1941 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1941 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/12/1941 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1941 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/1941 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/1941 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1941 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/1941 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1941 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1941 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1941 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/12/1941 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1941 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/12/1941 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/12/1941 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1941 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1941 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 13/12/1941 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1941 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1941 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/12/1941 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T01Ngày tốtÂm 15/12/1941 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/1941 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1941 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
