Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1937
Xem ngày tốt xấu trong năm 1937 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1937
Tháng 1/1937 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày bình thườngÂm 19/11/1936 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/11/1936 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/11/1936 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1936 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1936 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1936 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T01Ngày kém thuậnÂm 21/11/1936 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1936 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/1936 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1936 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 22/11/1936 · Tân Mão
Âm lịch: 22/11/1936 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1936 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1936 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1936 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1936 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 24/11/1936 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 24/11/1936 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1936 · Giáp NgọNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/11/1936 · Giáp Ngọ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/11/1936 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T01Ngày kém thuậnÂm 26/11/1936 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/11/1936 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/11/1936 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1936 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/1936 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/1936 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1936 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1936 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1936 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/1936 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1936 · Mậu Tuất
Âm lịch: 29/11/1936 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T01Ngày bình thườngÂm 30/11/1936 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 30/11/1936 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/11/1936 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1936 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/1936 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1936 · ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/1936 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/12/1936 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/12/1936 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1936 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/1936 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/1936 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1936 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/1936 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1936 · ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/1936 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/12/1936 · Giáp Thìn
Âm lịch: 5/12/1936 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1936 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 6/12/1936 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 6/12/1936 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/1936 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 7/12/1936 · Bính Ngọ
Âm lịch: 7/12/1936 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1936 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1936 · Đinh Mùi
Âm lịch: 8/12/1936 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1936 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/12/1936 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/1936 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/1936 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/12/1936 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1936 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1936 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/12/1936 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/12/1936 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T01Ngày rất thuận lợiÂm 12/12/1936 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/12/1936 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/12/1936 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1936 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1936 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/1936 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1936 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1936 · Quý Sửu
Âm lịch: 14/12/1936 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1936 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/1936 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1936 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T01Ngày tốtÂm 16/12/1936 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/12/1936 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1936 · ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/1936 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1936 · Bính Thìn
Âm lịch: 17/12/1936 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1936 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 18/12/1936 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 18/12/1936 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/1936 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 19/12/1936 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 19/12/1936 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
