Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1937
Xem ngày tốt xấu trong năm 1937 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1937
Tháng 6/1937 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1937 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/4/1937 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/4/1937 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/1937 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1937 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/4/1937 · ngày Canh Thân, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1937 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/4/1937 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/4/1937 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1937 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1937 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1937 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/1937 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1937 · Quý Hợi
Âm lịch: 27/4/1937 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T06Ngày nên tránhÂm 28/4/1937 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 28/4/1937 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/4/1937 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/1937 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/4/1937 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/4/1937 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 30/4/1937 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/1937 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/1937 · ngày Bính Dần, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1937 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 1/5/1937 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/5/1937 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1937 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/1937 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/1937 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1937 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1937 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 3/5/1937 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1937 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1937 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1937 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1937 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1937 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/5/1937 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày tốtÂm 6/5/1937 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/5/1937 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/1937 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1937 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 7/5/1937 · Quý Dậu
Âm lịch: 7/5/1937 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1937 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1937 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1937 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1937 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 9/5/1937 · Ất Hợi
Âm lịch: 9/5/1937 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/1937 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/5/1937 · Bính Tý
Âm lịch: 10/5/1937 · ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T06Ngày kém thuậnÂm 11/5/1937 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/5/1937 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/5/1937 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1937 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1937 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1937 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1937 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 13/5/1937 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/5/1937 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1937 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1937 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1937 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1937 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/1937 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/1937 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1937 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1937 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1937 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T06Ngày kém thuậnÂm 17/5/1937 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/5/1937 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/5/1937 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1937 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/1937 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/1937 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1937 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 19/5/1937 · Ất Dậu
Âm lịch: 19/5/1937 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1937 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1937 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1937 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1937 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/5/1937 · Đinh Hợi
Âm lịch: 21/5/1937 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T06Ngày nên tránhÂm 22/5/1937 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/5/1937 · Mậu Tý
Âm lịch: 22/5/1937 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
