Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1939
Xem ngày tốt xấu trong năm 1939 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1939
Tháng 6/1939 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày kém thuậnÂm 14/4/1939 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/4/1939 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1939 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T06Ngày bình thườngÂm 15/4/1939 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/4/1939 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/4/1939 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T06Ngày bình thườngÂm 16/4/1939 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/4/1939 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/4/1939 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T06Ngày nên tránhÂm 17/4/1939 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 17/4/1939 · Nhâm Thân
Âm lịch: 17/4/1939 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 18/4/1939 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 18/4/1939 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 18/4/1939 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T06Ngày tốtÂm 19/4/1939 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/4/1939 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/4/1939 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T06Ngày bình thườngÂm 20/4/1939 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 20/4/1939 · Ất Hợi
Âm lịch: 20/4/1939 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T06Ngày nên tránhÂm 21/4/1939 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 21/4/1939 · Bính Tý
Âm lịch: 21/4/1939 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T06Ngày kém thuậnÂm 22/4/1939 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1939 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/4/1939 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1939 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1939 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1939 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/1939 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1939 · Kỷ Mão
Âm lịch: 24/4/1939 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T06Ngày tốtÂm 25/4/1939 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/4/1939 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/4/1939 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1939 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/1939 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/4/1939 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1939 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1939 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1939 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1939 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/1939 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1939 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/1939 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/4/1939 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1939 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1939 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 1/5/1939 · Ất Dậu
Âm lịch: 1/5/1939 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1939 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/1939 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/1939 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1939 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1939 · Đinh Hợi
Âm lịch: 3/5/1939 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/1939 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1939 · Mậu Tý
Âm lịch: 4/5/1939 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1939 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1939 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/5/1939 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1939 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1939 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1939 · ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1939 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 7/5/1939 · Tân Mão
Âm lịch: 7/5/1939 · ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1939 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1939 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/1939 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1939 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/5/1939 · Quý Tỵ
Âm lịch: 9/5/1939 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1939 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1939 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1939 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1939 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/5/1939 · Ất Mùi
Âm lịch: 11/5/1939 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày tốtÂm 12/5/1939 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/5/1939 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/1939 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1939 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 13/5/1939 · Đinh Dậu
Âm lịch: 13/5/1939 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1939 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1939 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1939 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
