Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1939
Xem ngày tốt xấu trong năm 1939 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1939
Tháng 12/1939 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T12Ngày nên tránhÂm 21/10/1939 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 21/10/1939 · Nhâm Thân
Âm lịch: 21/10/1939 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1939 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 22/10/1939 · Quý Dậu
Âm lịch: 22/10/1939 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 23/10/1939 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/1939 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/1939 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1939 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 24/10/1939 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 24/10/1939 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1939 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/1939 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/1939 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1939 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/10/1939 · Đinh Sửu
Âm lịch: 26/10/1939 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/1939 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/10/1939 · Mậu Dần
Âm lịch: 27/10/1939 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T12Ngày kém thuậnÂm 28/10/1939 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/10/1939 · Kỷ Mão
Âm lịch: 28/10/1939 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T12Ngày tốtÂm 29/10/1939 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/10/1939 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1939 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T12Ngày kém thuậnÂm 30/10/1939 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/10/1939 · Tân Tỵ
Âm lịch: 30/10/1939 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/1939 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/11/1939 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/11/1939 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/1939 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/1939 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/11/1939 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1939 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 3/11/1939 · Giáp Thân
Âm lịch: 3/11/1939 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1939 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1939 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1939 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/1939 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/11/1939 · Bính Tuất
Âm lịch: 5/11/1939 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1939 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1939 · Đinh Hợi
Âm lịch: 6/11/1939 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1939 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/1939 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/1939 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1939 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1939 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1939 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1939 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/1939 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1939 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1939 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 10/11/1939 · Tân Mão
Âm lịch: 10/11/1939 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1939 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/1939 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1939 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/1939 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/11/1939 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1939 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/1939 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/11/1939 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/11/1939 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T12Ngày nên tránhÂm 14/11/1939 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/11/1939 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/11/1939 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T12Ngày rất thuận lợiÂm 15/11/1939 · Bính Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/11/1939 · Bính Thân
Âm lịch: 15/11/1939 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1939 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1939 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1939 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1939 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 17/11/1939 · Mậu Tuất
Âm lịch: 17/11/1939 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/1939 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1939 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 18/11/1939 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1939 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/11/1939 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/11/1939 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1939 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1939 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1939 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1939 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/1939 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/1939 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
