Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1939
Những ngày trong tháng 12/1939 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1939
Tháng 12/1939 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 23/10/1939 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/1939 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/1939 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1939 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/1939 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/1939 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T12Ngày tốtÂm 29/10/1939 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/10/1939 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1939 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1939 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1939 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1939 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1939 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1939 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1939 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1939 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/1939 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1939 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1939 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1939 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1939 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1939 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1939 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1939 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
