Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1934
Xem ngày tốt xấu trong năm 1934 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1934
Tháng 12/1934 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1934 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/10/1934 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/10/1934 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T12Ngày tốtÂm 26/10/1934 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 26/10/1934 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/10/1934 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T12Ngày nên tránhÂm 27/10/1934 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 27/10/1934 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/10/1934 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1934 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/10/1934 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/10/1934 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T12Ngày tốtÂm 29/10/1934 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 29/10/1934 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/1934 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T12Ngày kém thuậnÂm 30/10/1934 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 30/10/1934 · Tân Hợi
Âm lịch: 30/10/1934 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1934 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1934 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1934 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1934 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/1934 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1934 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1934 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/1934 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/1934 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1934 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 4/11/1934 · Ất Mão
Âm lịch: 4/11/1934 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1934 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1934 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1934 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1934 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/11/1934 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1934 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/1934 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/11/1934 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/11/1934 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1934 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1934 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/11/1934 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T12Ngày tốtÂm 9/11/1934 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 9/11/1934 · Canh Thân
Âm lịch: 9/11/1934 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1934 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1934 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1934 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1934 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 11/11/1934 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 11/11/1934 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/1934 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/11/1934 · Quý Hợi
Âm lịch: 12/11/1934 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1934 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/11/1934 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/11/1934 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1934 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1934 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1934 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1934 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1934 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1934 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1934 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 16/11/1934 · Đinh Mão
Âm lịch: 16/11/1934 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1934 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1934 · Mậu Thìn
Âm lịch: 17/11/1934 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/1934 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1934 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/11/1934 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T12Ngày kém thuậnÂm 19/11/1934 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/11/1934 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/11/1934 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T12Ngày kém thuậnÂm 20/11/1934 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1934 · Tân Mùi
Âm lịch: 20/11/1934 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1934 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 21/11/1934 · Nhâm Thân
Âm lịch: 21/11/1934 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/1934 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/11/1934 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1934 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1934 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 23/11/1934 · Giáp Tuất
Âm lịch: 23/11/1934 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/1934 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/1934 · Ất Hợi
Âm lịch: 24/11/1934 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T12Ngày tốtÂm 25/11/1934 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 25/11/1934 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/11/1934 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
