Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1934
Những ngày trong tháng 12/1934 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1934
Tháng 12/1934 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư05T12Ngày tốtÂm 29/10/1934 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 29/10/1934 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/1934 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1934 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1934 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1934 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1934 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/1934 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1934 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1934 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1934 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1934 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1934 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1934 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1934 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1934 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1934 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1934 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
