Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1934
Xem ngày tốt xấu trong năm 1934 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1934
Tháng 2/1934 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 18/12/1933 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1933 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1933 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T02Ngày nên tránhÂm 19/12/1933 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 19/12/1933 · Giáp Thìn
Âm lịch: 19/12/1933 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 20/12/1933 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 20/12/1933 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 20/12/1933 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T02Ngày bình thườngÂm 21/12/1933 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1933 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1933 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T02Ngày bình thườngÂm 22/12/1933 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 22/12/1933 · Đinh Mùi
Âm lịch: 22/12/1933 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/1933 · Mậu ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1933 · Mậu Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/12/1933 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/1933 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1933 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/1933 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1933 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/1933 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1933 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 26/12/1933 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/1933 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1933 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T02Ngày bình thườngÂm 27/12/1933 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1933 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1933 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/1933 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/12/1933 · Quý Sửu
Âm lịch: 28/12/1933 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1933 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 29/12/1933 · Giáp Dần
Âm lịch: 29/12/1933 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 30/12/1933 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 30/12/1933 · Ất Mão
Âm lịch: 30/12/1933 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1934 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1934 · Bính Thìn
Âm lịch: 1/1/1934 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày kém thuậnÂm 2/1/1934 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/1/1934 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 2/1/1934 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/1934 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1934 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1934 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1934 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1934 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1934 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/1934 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1934 · Canh Thân
Âm lịch: 5/1/1934 · ngày Canh Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/1934 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/1/1934 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/1934 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1934 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1934 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1934 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày bình thườngÂm 8/1/1934 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/1934 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/1934 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1934 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1934 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1934 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1934 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/1/1934 · Ất Sửu
Âm lịch: 10/1/1934 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1934 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 11/1/1934 · Bính Dần
Âm lịch: 11/1/1934 · ngày Bính Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/1934 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/1/1934 · Đinh Mão
Âm lịch: 12/1/1934 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/1934 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1934 · Mậu Thìn
Âm lịch: 13/1/1934 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1934 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1934 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 14/1/1934 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1934 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1934 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1934 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
