Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1926
Xem ngày tốt xấu trong năm 1926 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1926
Tháng 2/1926 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày kém thuậnÂm 19/12/1925 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/1925 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/1925 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 20/12/1925 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 20/12/1925 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 20/12/1925 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T02Ngày rất thuận lợiÂm 21/12/1925 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/12/1925 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/12/1925 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/1925 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1925 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1925 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/1925 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1925 · Ất Sửu
Âm lịch: 23/12/1925 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T02Ngày tốtÂm 24/12/1925 · Bính Dần
Ngày tốt
Âm 24/12/1925 · Bính Dần
Âm lịch: 24/12/1925 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1925 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 25/12/1925 · Đinh Mão
Âm lịch: 25/12/1925 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T02Ngày kém thuậnÂm 26/12/1925 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/12/1925 · Mậu Thìn
Âm lịch: 26/12/1925 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/1925 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1925 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 27/12/1925 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 28/12/1925 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/1925 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/1925 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1925 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/12/1925 · Tân Mùi
Âm lịch: 29/12/1925 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/1925 · Nhâm ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1925 · Nhâm Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/12/1925 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/1926 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/1/1926 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1926 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1926 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1926 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1926 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1926 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/1926 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1926 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T02Ngày tốtÂm 4/1/1926 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/1/1926 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1926 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1926 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/1/1926 · Đinh Sửu
Âm lịch: 5/1/1926 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1926 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 6/1/1926 · Mậu Dần
Âm lịch: 6/1/1926 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1926 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1926 · Kỷ Mão
Âm lịch: 7/1/1926 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 8/1/1926 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/1/1926 · Canh Thìn
Âm lịch: 8/1/1926 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1926 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/1/1926 · Tân Tỵ
Âm lịch: 9/1/1926 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1926 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/1926 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1926 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1926 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 11/1/1926 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/1/1926 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/1926 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 12/1/1926 · Giáp Thân
Âm lịch: 12/1/1926 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T02Ngày nên tránhÂm 13/1/1926 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1926 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1926 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1926 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/1926 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1926 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1926 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1926 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1926 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1926 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/1/1926 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/1926 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
