Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1926
Xem ngày tốt xấu trong năm 1926 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1926
Tháng 6/1926 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 21/4/1926 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 21/4/1926 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/4/1926 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 22/4/1926 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/1926 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1926 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T06Ngày kém thuậnÂm 23/4/1926 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/4/1926 · Quý Hợi
Âm lịch: 23/4/1926 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/1926 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1926 · Giáp Tý
Âm lịch: 24/4/1926 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T06Ngày tốtÂm 25/4/1926 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/4/1926 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1926 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1926 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1926 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1926 · ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/1926 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1926 · Đinh Mão
Âm lịch: 27/4/1926 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T06Ngày tốtÂm 28/4/1926 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/4/1926 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1926 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1926 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/4/1926 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 29/4/1926 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1926 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/1926 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1926 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1926 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/1926 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/1926 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1926 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/5/1926 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/5/1926 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1926 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 4/5/1926 · Quý Dậu
Âm lịch: 4/5/1926 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1926 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1926 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1926 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1926 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 6/5/1926 · Ất Hợi
Âm lịch: 6/5/1926 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1926 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1926 · Bính Tý
Âm lịch: 7/5/1926 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/1926 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/5/1926 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/5/1926 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1926 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/1926 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/1926 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1926 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 10/5/1926 · Kỷ Mão
Âm lịch: 10/5/1926 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1926 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/1926 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/1926 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1926 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/1926 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/1926 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1926 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/1926 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/1926 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/1926 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1926 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/5/1926 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1926 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/1926 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/1926 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1926 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 16/5/1926 · Ất Dậu
Âm lịch: 16/5/1926 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1926 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/1926 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/1926 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1926 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1926 · Đinh Hợi
Âm lịch: 18/5/1926 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T06Ngày kém thuậnÂm 19/5/1926 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 19/5/1926 · Mậu Tý
Âm lịch: 19/5/1926 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1926 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1926 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/5/1926 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1926 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1926 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1926 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
