Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1925
Xem ngày tốt xấu trong năm 1925 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1925
Tháng 6/1925 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T06Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/1925 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/1925 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/1925 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T06Ngày kém thuậnÂm 12/4 (nhuận)/1925 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/4 (nhuận)/1925 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/1925 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/1925 · Mậu NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/1925 · Mậu Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/1925 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/1925 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/1925 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/1925 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T06Ngày kém thuậnÂm 15/4 (nhuận)/1925 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/4 (nhuận)/1925 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/1925 · ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/1925 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/1925 · Tân Dậu
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/1925 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T06Ngày tốtÂm 17/4 (nhuận)/1925 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/4 (nhuận)/1925 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/1925 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/1925 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/1925 · Quý Hợi
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/1925 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T06Ngày nên tránhÂm 19/4 (nhuận)/1925 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 19/4 (nhuận)/1925 · Giáp Tý
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/1925 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T06Ngày kém thuậnÂm 20/4 (nhuận)/1925 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/4 (nhuận)/1925 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/1925 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/1925 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/1925 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/1925 · ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T06Ngày nên tránhÂm 22/4 (nhuận)/1925 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/4 (nhuận)/1925 · Đinh Mão
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/1925 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T06Ngày tốtÂm 23/4 (nhuận)/1925 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 23/4 (nhuận)/1925 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/1925 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/1925 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/1925 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/1925 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T06Ngày bình thườngÂm 25/4 (nhuận)/1925 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4 (nhuận)/1925 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/1925 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T06Ngày tốtÂm 26/4 (nhuận)/1925 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/4 (nhuận)/1925 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/1925 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/1925 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/1925 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/1925 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/1925 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/1925 · Quý Dậu
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/1925 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T06Ngày bình thườngÂm 29/4 (nhuận)/1925 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4 (nhuận)/1925 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/1925 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T06Ngày bình thườngÂm 30/4 (nhuận)/1925 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 30/4 (nhuận)/1925 · Ất Hợi
Âm lịch: 30/4 (nhuận)/1925 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/1925 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/5/1925 · Bính Tý
Âm lịch: 1/5/1925 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/1925 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1925 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/5/1925 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1925 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1925 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1925 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1925 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 4/5/1925 · Kỷ Mão
Âm lịch: 4/5/1925 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1925 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1925 · Canh Thìn
Âm lịch: 5/5/1925 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1925 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1925 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1925 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1925 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1925 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1925 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/1925 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/5/1925 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/5/1925 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1925 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/1925 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1925 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1925 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/5/1925 · Ất Dậu
Âm lịch: 10/5/1925 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
