Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1925
Xem ngày tốt xấu trong năm 1925 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1925
Tháng 7/1925 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T07Ngày bình thườngÂm 11/5/1925 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/1925 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1925 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T07Ngày bình thườngÂm 12/5/1925 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 12/5/1925 · Đinh Hợi
Âm lịch: 12/5/1925 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T07Ngày nên tránhÂm 13/5/1925 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/5/1925 · Mậu Tý
Âm lịch: 13/5/1925 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T07Ngày kém thuậnÂm 14/5/1925 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1925 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/5/1925 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T07Ngày bình thườngÂm 15/5/1925 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/1925 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/1925 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1925 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 16/5/1925 · Tân Mão
Âm lịch: 16/5/1925 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T07Ngày kém thuậnÂm 17/5/1925 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/5/1925 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/5/1925 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1925 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/5/1925 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/5/1925 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1925 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/5/1925 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 19/5/1925 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T07Ngày kém thuậnÂm 20/5/1925 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1925 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/5/1925 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T07Ngày bình thườngÂm 21/5/1925 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/5/1925 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/5/1925 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1925 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/1925 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1925 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T07Ngày nên tránhÂm 23/5/1925 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/5/1925 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/5/1925 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1925 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1925 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1925 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1925 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 25/5/1925 · Canh Tý
Âm lịch: 25/5/1925 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T07Ngày kém thuậnÂm 26/5/1925 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1925 · Tân Sửu
Âm lịch: 26/5/1925 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1925 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1925 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/1925 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1925 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/1925 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1925 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1925 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1925 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1925 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T07Ngày bình thườngÂm 30/5/1925 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 30/5/1925 · Ất Tỵ
Âm lịch: 30/5/1925 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T07Ngày kém thuậnÂm 1/6/1925 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 1/6/1925 · Bính Ngọ
Âm lịch: 1/6/1925 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/1925 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/6/1925 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/6/1925 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/1925 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/6/1925 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/6/1925 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1925 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/1925 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1925 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1925 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 5/6/1925 · Canh Tuất
Âm lịch: 5/6/1925 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1925 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1925 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1925 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T07Ngày nên tránhÂm 7/6/1925 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 7/6/1925 · Nhâm Tý
Âm lịch: 7/6/1925 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T07Ngày nên tránhÂm 8/6/1925 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 8/6/1925 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/6/1925 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T07Ngày tốtÂm 9/6/1925 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/1925 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1925 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T07Ngày tốtÂm 10/6/1925 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/1925 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1925 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1925 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1925 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1925 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
