Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1920
Xem ngày tốt xấu trong năm 1920 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1920
Tháng 7/1920 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1920 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/1920 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/1920 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T07Ngày tốtÂm 17/5/1920 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 17/5/1920 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 17/5/1920 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1920 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/5/1920 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/5/1920 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T07Ngày kém thuậnÂm 19/5/1920 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/5/1920 · Quý Hợi
Âm lịch: 19/5/1920 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T07Ngày kém thuậnÂm 20/5/1920 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1920 · Giáp Tý
Âm lịch: 20/5/1920 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T07Ngày kém thuậnÂm 21/5/1920 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1920 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/5/1920 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T07Ngày kém thuậnÂm 22/5/1920 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1920 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1920 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T07Ngày tốtÂm 23/5/1920 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/5/1920 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1920 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T07Ngày kém thuậnÂm 24/5/1920 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/5/1920 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/5/1920 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1920 · Kỷ TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/5/1920 · Kỷ Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/5/1920 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1920 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/5/1920 · Canh Ngọ
Âm lịch: 26/5/1920 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1920 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1920 · Tân Mùi
Âm lịch: 27/5/1920 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1920 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/5/1920 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5/1920 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T07Ngày tốtÂm 29/5/1920 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/5/1920 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1920 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T07Ngày kém thuậnÂm 30/5/1920 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/5/1920 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/5/1920 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1920 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/1920 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1920 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/1920 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/6/1920 · Bính Tý
Âm lịch: 2/6/1920 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1920 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1920 · Đinh Sửu
Âm lịch: 3/6/1920 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1920 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/6/1920 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/6/1920 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T07Ngày tốtÂm 5/6/1920 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/6/1920 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1920 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1920 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1920 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1920 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1920 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/6/1920 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/6/1920 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/1920 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 8/6/1920 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 8/6/1920 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/1920 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/6/1920 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/6/1920 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1920 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/6/1920 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/6/1920 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1920 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1920 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1920 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1920 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1920 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/6/1920 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1920 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1920 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1920 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T07Ngày nên tránhÂm 14/6/1920 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/6/1920 · Mậu Tý
Âm lịch: 14/6/1920 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T07Ngày nên tránhÂm 15/6/1920 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 15/6/1920 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/6/1920 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1920 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6/1920 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6/1920 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
